| Technical Specifications | |
| Measuring Range-Water | 1 – 10 l/h …20 – 200 m3/h |
| Measuring Range-Air | 0,03 – 0,3 Nm3/h-450…4500 Nm3/h |
| Connection Size | DN15…DN250, Dişli, Flanşlı |
| Wet Parts | AISI304, AISI316, PTFE |
| Temperature | -80…200°C max. (Ops. 300°C) |
| Pressure | 100 Bar max. (Ops. 250 Bar) |
| Accuracy | <±2% T.S. |
| Protection | IP67 |
| Application | Liquids and Gase |
| Features | |
| Design Suitable for High Pressure and Temperature | |
| Custom Scale for Different Density Values | |
| Wide Scale for Easy Reading | |
| Stainless Steel Indicator Case | |
| Clamp Connection for Hygienic Applications | |
| PTFE Internal Coating for Abrasive Chemicals | |

Metal Tube Flowmeters – FITD
Bass Instruments, FITD Metal Tube Flowmeters, là lưu lượng kế bền được thiết kế để đo lưu lượng chất lỏng và khí trong điều kiện khắc nghiệt. Bộ phận chỉ báo không được kết nối vật lý với ống đo, đảm bảo các phép đo rõ ràng ngay cả khi chất lỏng không trong suốt. FITD Metal Tube Flowmeters có thể được kết nối nhanh chóng với hệ thống bằng các kết nối có bích, ren hoặc kẹp. Đối với chất lỏng mài mòn hoặc hóa học, có sẵn tùy chọn lớp lót PTFE và phao.


