| Technicial Specifications | |
| Measuring Range-Liquid | 4 – 400 l/sa. … 3000 – 100000 m3/sa |
| Connection Size | DN6…DN3000 |
| Wet Parts | Hard Rubber,PTFE |
| Electrodes | AISI316L, Ti, Hastelloy-C, vb. |
| Temperature | -20…120°C, Ops.180°C |
| Pressure | 16 Bar max. Ops.100 Bar |
| Accuracy | <±0,5% O.D. Ops.<±0,2% |
| Protection | IP67 |
| Supply | 24V DC or 230VAC |
| Output | Pulse, 4-20 mA, Alarm |
| Applied Pipe Diameters | DN15…DN1200 |
| Display | LCD (Instantaneous and Total) Mounted or Wall Type |
| Communications | HART, RS485-MODBUS, M-BUS |
| Compensation | Air and Gases |
| Application | Hydraulic Oil or Pressurized Liquids |
| Features | |
| Suitable Solution for Water and Wastewater Applications | |
| High Sensitivity | |
| Long-lasting | |
| Economic | |
| Indicator Available for On-Unit or Wall Mounting | |
| Click Here for DTM Software. | |

Electromagnetic Flowmeter – EMDE
Lưu lượng kế điện từ dòng EMDE của Bass Instruments là lưu lượng kế không có bộ phận chuyển động, không có lực cản dòng chảy và hầu như không bị mất áp suất. Chúng có thể dễ dàng sử dụng trong chất lỏng có độ dẫn điện từ 5 microsiemens trở lên. Chúng cung cấp khả năng giám sát và kiểm soát dễ dàng nhờ màn hình hiển thị tiêu chuẩn, đầu ra điện và giao tiếp nối tiếp tùy chọn. Chúng phù hợp với nhiều chất lỏng hóa học do các vật liệu được sử dụng trong cấu trúc bên trong của chúng. Chúng cũng có thể dễ dàng sử dụng trong chất lỏng bẩn và chứa hạt.

