| Technical Specifications | |
| Measuring Range-Liquids | 0,15…8 m/s |
| Connection Size | 1 1/4" |
| Wet Parts | CPVC,PVDF,Brass ve AISI316 |
| Temperature | -20…120°C |
| Pressure | 10 Bar max. 25 Bar (Ops.) |
| Accuracy | <±0,75% T.S. |
| Protection | IP65 |
| Supply | 12…24V DC |
| Output | 20 mA,Pulse and 2 Röle |
| Display | Optional LCD (Instantaneous and Total) |
| Applicable Pipe Diameters | DN15…DN600 |
| Applications | Water and Chemical Liquids |
| Features | |
| Durable and Lightweight Design | |
| High Accuracy | |
| Long-Lasting | |
| Chemical Resistant | |
| Wide Measuring Range 53:1 | |
| Large LCD Screen | |

Insertion Flowmeter With Display – M9
Bass Instruments, Lưu lượng kế lắp đặt M9 Series có màn hình, được thiết kế cho các đường ống DN15 đến DN600. Chúng dễ lắp đặt, không bị mất áp suất và có giá cả rất phải chăng. Các lưu lượng kế này phù hợp để sử dụng với chất lỏng hóa học. Sản phẩm tiêu chuẩn cung cấp 4-20 mA, xung và 2 đầu ra rơle. Phiên bản tiêu chuẩn có thân CPVC nhưng cũng có thể được sản xuất bằng PVDF, đồng thau hoặc AISI316 tùy thuộc vào quy trình. Với màn hình LCD lớn, bạn có thể dễ dàng theo dõi cả lưu lượng tức thời và tổng lưu lượng, cũng như mức tín hiệu đầu ra. Nó rất phù hợp để sử dụng trong nước, nước thải, hệ thống hồ bơi, hệ thống thẩm thấu và các ứng dụng hóa học.







