| Technical Specifications | |
| Interface | DN15…DN6000 |
| Measuring Range | 0,02 … 20 m/sn (Dual-direction) |
| Display | Large, Color, Graphic LCD |
| Input | 2×4…20 mA |
| Output | 2×4…20 mA, 2 Relays, Pulse, RS-485 |
| Accuracy | <±1% |
| Supply | 24V DC, 110…220 V AC |
| Temperature | -40°C … 120°C (Sensor) |
| Maintenance | Sıvılar |
| Protection | IP65 Transmitter, IP68 Sensor |
| Communications | RS485, MODBUS |
| Measuring Principle | Transit Time |
| Measuring Capability | 1000:1 |
| Features | |
| Clamp-On Easy Installation | |
| Magnetic Sensor for Metal Pipes | |
| No Pressure Loss | |
| Bidirectional Flow Measurement | |
| Thickness Option | |

Ultrasonic Flowmeter BSUF – SMCL
BSUF – SMCL của Bass Instruments sử dụng công nghệ DSP (Xử lý tín hiệu số) và công nghệ thời gian vận chuyển để đo các chuyển đổi dòng chảy bằng cách phân tích các tín hiệu siêu âm. Công nghệ DSP loại bỏ tiếng ồn trong đường ống và thiết bị điện tử. Nó có thể đo đường kính ống từ 12 đến 6000 mm và tốc độ dòng chảy từ 0,02 đến 20 m/giây. Nó phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng như phát hiện rò rỉ và dòng chảy hấp dẫn. Sản phẩm có hai đầu vào 4…20 mA, cho phép người dùng thu thập dữ liệu áp suất và nhiệt độ mà không cần PLC. Các ứng dụng bao gồm: – Phát hiện rò rỉ – Nước uống – Nước thải – Axit mạnh – Dung môi – Sữa – Bia – Nước tinh khiết – Dầu – Hóa chất – Đường ống nước lạnh và nóng – Chất lỏng bẩn chứa không khí – Ngành công nghiệp giấy – Ngành công nghiệp thép – Nhà máy điện hạt nhân – Nước biển






